XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

新出炉 đọc là xīn chū lú, nghĩa là mới ra lò; nghĩa bóng: điều mới mẻ vừa được công bố. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

新出炉

[xīn chū lú] [新 出 炉]

mới ra lò; nghĩa bóng: điều mới mẻ vừa được công bố; mới có sẵn gần đây

大卫,你看过最新出炉的新能源产业报告了吗?

dà wèi, nǐ kàn guo zuì xīn chū lú de xīn néng yuán chǎn yè bào gào le ma?

Đại Vệ, cậu đã xem báo cáo ngành năng lượng mới mới công bố chưa?

Trong bài: Chiến lược chuỗi cung ứng khoáng sản thiết yếu · 与日俱增

研究员对最新出炉的数据做了全面解析。

yán jiū yuán duì zuì xīn chū lú de shù jù zuò le quán miàn jiě xī.

Nghiên cứu viên đã phân tích toàn diện các số liệu mới nhất.

Hỏi đáp về từ 新出炉

新出炉 nghĩa là gì?

新出炉 (xīn chū lú) nghĩa là mới ra lò; nghĩa bóng: điều mới mẻ vừa được công bố.

Cách viết 新出炉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 新, 出, 炉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.