XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

新闻记者 đọc là xīn wén jì zhě, nghĩa là nhà báo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

新闻记者

[xīn wén jì zhě] [新 闻 记 者]

nhà báo

他是一名经验丰富的新闻记者。

tā shì yì míng jīng yàn fēng fù de xīn wén jì zhě.

Anh ấy là một phóng viên báo chí giàu kinh nghiệm.

优秀的新闻记者往往具备敏锐的时代触觉。

yōu xiù de xīn wén jì zhě wǎng wǎng jù bèi mǐn ruì de shí dài chù jué.

Nhà báo xuất sắc thường sở hữu sự nhạy bén thời đại sâu sắc.

Hỏi đáp về từ 新闻记者

新闻记者 nghĩa là gì?

新闻记者 (xīn wén jì zhě) nghĩa là nhà báo.

Cách viết 新闻记者 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 新, 闻, 记, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.