XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无义 đọc là wú yì, nghĩa là không có ý nghĩa; vô nghĩa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

无义

[wú yì] [无 义]

không có ý nghĩa; vô nghĩa; vô đạo đức

他在朋友落难时落井下石,真是无情无义。

tā zài péng yǒu luò nàn shí luò jǐng xià shí, zhēn shì wú qíng wú yì.

Hắn giậu đổ bìm leo khi bạn bè hoạn nạn, thật là vô tình vô nghĩa.

这种无情无义之徒,根本不值得大家去同情。

zhè zhǒng wú qíng wú yì zhī tú, gēn běn bù zhí dé dà jiā qù tóng qíng.

Kẻ vô tình vô nghĩa như vậy hoàn toàn không đáng để mọi người thương cảm.

他抛弃了多年共患难的伴侣,这种无情无义的行为让所有人都感到愤慨。

tā pāo qì le duō nián gòng huàn nàn de bàn lǚ, zhè zhǒng wú qíng wú yì de xíng wéi ràng suǒ yǒu rén dōu gǎn dào fèn kǎi.

Anh ta bỏ rơi người bạn đời đã cùng trải qua gian khó nhiều năm, hành động lạnh lùng tàn nhẫn đó khiến tất cả mọi người đều phẫn nộ.

Hỏi đáp về từ 无义

无义 nghĩa là gì?

无义 (wú yì) nghĩa là không có ý nghĩa; vô nghĩa.

Cách viết 无义 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 义 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 无义?

Thường gặp: 无情无义 (wú qíng wú yì) – cạn tình cạn nghĩa.