XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无可奉告 đọc là wú kě fèng gào, nghĩa là không thể tiết lộ; miễn bình luận. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

无可奉告【無可奉告】

[wú kě fèng gào] [无 可 奉 告]

không thể tiết lộ; miễn bình luận

没有什么可以告诉对方,拒绝透露。

面对记者的追问,发言人严肃地表示无可奉告。

miàn duì jì zhě de zhuī wèn, fā yán rén yán sù dì biǎo shì wú kě fèng gào.

Đối mặt với sự gặng hỏi của phóng viên, người phát ngôn nghiêm túc tuyên bố không thể tiết lộ.

Hỏi đáp về từ 无可奉告

无可奉告 nghĩa là gì?

无可奉告 (wú kě fèng gào) nghĩa là không thể tiết lộ; miễn bình luận. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 无可奉告 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 可, 奉, 告 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.