无可挽回
[wú kě wǎn huí] [无 可 挽 回]
không thể cứu vãn; kết cục đã định
无可挽回 đọc là wú kě wǎn huí, nghĩa là không thể cứu vãn; kết cục đã định. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wú kě wǎn huí] [无 可 挽 回]
không thể cứu vãn; kết cục đã định
无可挽回 (wú kě wǎn huí) nghĩa là không thể cứu vãn; kết cục đã định.
Viết lần lượt từng chữ 无, 可, 挽, 回 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.