不可收拾
[bù kě shōu shí] [BẤT 可 收 拾]
không thể cứu vãn; không quản lý được; ngoài tầm kiểm soát; tuyệt vọng
不可收拾 đọc là bù kě shōu shí, nghĩa là không thể cứu vãn; không quản lý được. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù kě shōu shí] [BẤT 可 收 拾]
không thể cứu vãn; không quản lý được; ngoài tầm kiểm soát; tuyệt vọng
不可收拾 (bù kě shōu shí) nghĩa là không thể cứu vãn; không quản lý được.
Viết lần lượt từng chữ 不, 可, 收, 拾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 一发不可收拾 (yī fā bù kě shōu shi) – một khi đã bắt đầu thì không thể ngừng lại.