XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无虞 đọc là wú yú, nghĩa là không phải lo lắng; đã được lo liệu hết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

无虞

[wú yú] [无 虞]

không phải lo lắng; đã được lo liệu hết

对,这样还能做到全流程溯源,确保每一份发放的食品安全无虞。

duì, zhè yàng hái néng zuò dào quán liú chéng sù yuán, què bǎo měi yí fèn fā fàng de shí pǐn ān quán wú yú.

Đúng, như vậy còn có thể truy xuất nguồn gốc toàn bộ quy trình, đảm bảo từng phần an toàn thực phẩm phát ra không có rủi ro.

Trong bài: Kiểm soát an toàn chuỗi lạnh cho ngân hàng thực phẩm cộng đồng · 一旦…就…

既然硬件无虞,双方或许能探讨设立共有产权,轮流在两地博物馆巡回展出?

jì rán yìng jiàn wú yú, shuāng fāng huò xǔ néng tàn tǎo shè lì gòng yǒu chǎn quán, lún liú zài liǎng dì bó wù guǎn xún huí zhǎn chū?

Nếu phần cứng đã không còn đáng ngại, đôi bên có lẽ có thể thảo luận việc thiết lập quyền sở hữu chung, luân phiên trưng bày lưu động ở hai bảo tàng?

Trong bài: Yêu cầu hồi hương cổ vật bị cướp bóc thời thuộc địa

Hỏi đáp về từ 无虞

无虞 nghĩa là gì?

无虞 (wú yú) nghĩa là không phải lo lắng; đã được lo liệu hết.

Cách viết 无虞 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 虞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 无虞?

Thường gặp: 安全无虞 (ān quán wú yú) – an toàn không lo lắng; 无虞匮乏 (wú yú kuì fá) – không lo thiếu thốn; 衣食无虞 (yī shí wú yú) – không phải lo lắng về thức ăn và quần áo (thành ngữ).