XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

时效 đọc là shí xiào, nghĩa là tính kịp thời; thời gian hiệu lực hoặc giá trị. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

时效

[shí xiào] [时 效]

tính kịp thời; thời gian hiệu lực hoặc giá trị; (luật) thời hiệu; giới hạn

嗯,我比较着急,最好能保证时效的那种。

èn, wǒ bǐ jiào zháo jí, zuì hǎo néng bǎo zhèng shí xiào de nà zhǒng.

Ừm, mình đang khá vội, loại tốt nhất có thể đảm bảo thời gian ấy.

Trong bài: Gửi bưu khẩu quốc tế và khai báo

他们选择航空货运来保证时效。

tā men xuǎn zé háng kōng huò yùn lái bǎo zhèng shí xiào.

Họ chọn vận tải hàng hóa đường hàng không để đảm bảo kịp tiến độ.

好,那我负责对接冷链物流,确保运输时效。

hǎo, nà wǒ fù zé duì jiē lěng liàn wù liú, què bǎo yùn shū shí xiào.

Được, vậy mình chịu trách nhiệm kết nối logistics chuỗi lạnh, đảm bảo thời gian vận chuyển.

Trong bài: Mở rộng kênh livestream tiêu thụ nông sản · 巴不得

Hỏi đáp về từ 时效

时效 nghĩa là gì?

时效 (shí xiào) nghĩa là tính kịp thời; thời gian hiệu lực hoặc giá trị.

Cách viết 时效 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 时, 效 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 时效?

Thường gặp: 时效性 (shí xiào xìng) – nhạy cảm với thời gian; 时效法 (shí xiào fǎ) – (luật) thời hiệu; 争取时效 (zhēng qǔ shí xiào) – cố gắng làm việc gì đó khi thời cơ thích hợp; 追诉时效 (zhuī sù shí xiào) – (pháp luật) thời hạn có thể khởi tố hoặc kiện ai đó (theo quy định c….