XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

旷工 đọc là kuàng gōng, nghĩa là trốn làm; vắng mặt không phép. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

旷工

[kuàng gōng] [旷 工]

trốn làm; vắng mặt không phép

他因多次旷工而被用人单位辞退。

tā yīn duō cì kuàng gōng ér bèi yòng rén dān wèi cí tuì.

Anh ấy bị đơn vị tuyển dụng sa thải do nhiều lần tự ý nghỉ làm.

任何人不得无故旷工或早退。

rèn hé rén bù de wú gù kuàng gōng huò zǎo tuì.

Không ai được tự ý nghỉ làm hoặc về sớm mà không có lý do.

Hỏi đáp về từ 旷工

旷工 nghĩa là gì?

旷工 (kuàng gōng) nghĩa là trốn làm; vắng mặt không phép.

Cách viết 旷工 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 旷, 工 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.