XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

明摆着 đọc là míng bǎi zhe, nghĩa là hiển nhiên; rõ ràng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

明摆着

[míng bǎi zhe] [明 摆 着]

hiển nhiên; rõ ràng; không nghi ngờ gì

这明摆着是抄袭,研发部前两个月才刚完成内部测试呢。

zhè míng bǎi zhe shì chāo xí, yán fā bù qián liǎng gè yuè cái gāng wán chéng nèi bù cè shì ne.

Đây rõ ràng là sao chép, phòng nghiên cứu phát triển mới hoàn thành thử nghiệm nội bộ hai tháng trước thôi mà.

Trong bài: Bảo hộ sáng chế công nghệ AI · 只有…才…

Hỏi đáp về từ 明摆着

明摆着 nghĩa là gì?

明摆着 (míng bǎi zhe) nghĩa là hiển nhiên; rõ ràng.

Cách viết 明摆着 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 明, 摆, 着 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.