XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

星期六 đọc là xīng qī liù, nghĩa là Thứ Bảy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

星期六

[xīng qī liù] [星 期 六]

Thứ Bảy

我想星期六去你家看猫,好吗?

wǒ xiǎng xīng qī liù qù nǐ jiā kàn māo, hǎo ma?

Mình muốn thứ Bảy đến nhà bạn xem mèo, được không?

Trong bài: Trò chuyện về thú cưng ở nhà · 有 / 没有

星期六或者星期天。

xīng qī liù huò zhě xīng qī tiān.

Thứ bảy hoặc chủ nhật.

我休息了。你星期六做什么了?

wǒ xiū xi le. nǐ xīng qī liù zuò shén me le?

Thầy đã nghỉ ngơi. Em thứ Bảy làm gì rồi?

Trong bài: Kế hoạch cuối tuần · 因为 / 为什么

Hỏi đáp về từ 星期六

星期六 nghĩa là gì?

星期六 (xīng qī liù) nghĩa là Thứ Bảy.

Cách viết 星期六 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 星, 期, 六 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.