XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

周六 đọc là zhōu liù, nghĩa là Thứ Bảy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

周六

[zhōu liù] [周 六]

Thứ Bảy

我看一下……哎呀,周六有雨。

wǒ kàn yí xià…… āi yā, zhōu liù yǒu yǔ.

Để em xem chút... Ôi, thứ Bảy có mưa.

Trong bài: Bàn kế hoạch cuối tuần theo thời tiết

周六我和同学参加学校的比赛。

zhōu liù wǒ hé tóng xué cān jiā xué xiào de bǐ sài.

Thứ Bảy, tôi cùng bạn học tham gia cuộc thi của trường.

天气很好,我们周六去爬山吧。

tiān qì hěn hǎo, wǒ men zhōu liù qù pá shān ba.

Thời tiết rất đẹp, thứ Bảy chúng ta đi leo núi nhé.

Trong bài: Kế hoạch đi leo núi cuối tuần

Hỏi đáp về từ 周六

周六 nghĩa là gì?

周六 (zhōu liù) nghĩa là Thứ Bảy.

Cách viết 周六 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 周, 六 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.