显卡
[xiǎn kǎ] [显 卡]
card đồ họa; card màn hình (máy tính)
你需要更新显卡驱动才能正常运行这款游戏。
nǐ xū yào gēng xīn xiǎn kǎ qū dòng cái néng zhèng cháng yùn xíng zhè kuǎn yóu xì.Bạn cần cập nhật driver card màn hình mới có thể vận hành bình thường trò chơi này.
显卡 đọc là xiǎn kǎ, nghĩa là card đồ họa; card màn hình (máy tính). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiǎn kǎ] [显 卡]
card đồ họa; card màn hình (máy tính)
你需要更新显卡驱动才能正常运行这款游戏。
nǐ xū yào gēng xīn xiǎn kǎ qū dòng cái néng zhèng cháng yùn xíng zhè kuǎn yóu xì.Bạn cần cập nhật driver card màn hình mới có thể vận hành bình thường trò chơi này.
显卡 (xiǎn kǎ) nghĩa là card đồ họa; card màn hình (máy tính).
Viết lần lượt từng chữ 显, 卡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 独立显卡 (dú lì xiǎn kǎ) – (tin học) GPU rời; 集成显卡 (jí chéng xiǎn kǎ) – GPU tích hợp (viết tắt của 集显 (jí xiǎn)).