XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

晨星 đọc là chén xīng, nghĩa là sao mai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 晨星

晨星 nghĩa là gì?

晨星 (chén xīng) nghĩa là sao mai.

Cách viết 晨星 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 晨, 星 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 晨星?

Thường gặp: 寥若晨星 (liáo ruò chén xīng) – hiếm như sao mai (thành ngữ).