普查 đọc là pǔ chá, nghĩa là điều tra dân số; khảo sát chung. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 普查
普查 nghĩa là gì?
普查 (pǔ chá) nghĩa là điều tra dân số; khảo sát chung.
Cách viết 普查 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 普, 查 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 普查?
Thường gặp: 人口普查 (rén kǒu pǔ chá) – điều tra dân số.