XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

暗地 đọc là àn dì, nghĩa là một cách bí mật; thầm lặng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

暗地

[àn dì] [暗 地]

một cách bí mật; thầm lặng; lén lút

他暗地里收受了供应商的贿赂。

tā àn dì lǐ shōu shòu le gōng yìng shāng de huì lù.

Hắn ta lén lút nhận hối lộ của nhà cung cấp.

他暗地里帮助了许多有困难的学生。

tā àn dì lǐ bāng zhù le xǔ duō yǒu kùn nán de xué shēng.

Anh ấy đã âm thầm giúp đỡ nhiều học sinh có hoàn cảnh khó khăn.

竞争对手暗地里调查我们的新产品。

jìng zhēng duì shǒu àn dì lǐ diào chá wǒ men de xīn chǎn pǐn.

Đối thủ cạnh tranh lén lút điều tra sản phẩm mới của chúng ta.

Hỏi đáp về từ 暗地

暗地 nghĩa là gì?

暗地 (àn dì) nghĩa là một cách bí mật; thầm lặng.

Cách viết 暗地 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 暗, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 暗地?

Thường gặp: 暗地里 (àn dì li) – một cách bí mật.