XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

背地 đọc là bèi dì, nghĩa là một cách bí mật; riêng tư. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

背地

[bèi dì] [背 地]

một cách bí mật; riêng tư; sau lưng ai đó

确实,它披着技术理性的外衣,背地里却在加剧算法偏见。

què shí, tā pī zhe jì shù lǐ xìng de wài yī, bèi dì lǐ què zài jiā jù suàn fǎ piān jiàn.

Đúng thật, nó khoác lên mình lớp vỏ lý tính công nghệ, nhưng sau lưng lại làm trầm trọng thêm định kiến thuật toán.

Trong bài: Phản biện định kiến thuật toán tuyển dụng · 从某种意义上说

谁让他总爱背地里说人坏话,被排挤也是活该。

shuí ràng tā zǒng ài bèi dì lǐ shuō rén huài huà, bèi pái jǐ yě shì huó gāi.

Ai bảo hắn cứ thích nói xấu người khác sau lưng, bị cô lập cũng là đáng đời.

Hỏi đáp về từ 背地

背地 nghĩa là gì?

背地 (bèi dì) nghĩa là một cách bí mật; riêng tư.

Cách viết 背地 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 背, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 背地?

Thường gặp: 背地里 (bèi dì li) – sau lưng ai đó; 背地风 (bèi dì fēng) – sau lưng ai đó; 光背地鸫 (guāng bèi dì dōng) – (loài chim ở Trung Quốc) chim hoét lưng trơn (Zoothera mollissima); 褐背地山雀 (hè bèi dì shān què) – (loài chim ở Trung Quốc) sẻ núi đất lưng nâu (Pseudopodoces humilis).