XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

暗箱操作 đọc là àn xiāng cāo zuò, nghĩa là hoạt động bí mật (gian lận bầu cử,...); thao túng ngầm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

暗箱操作

[àn xiāng cāo zuò] [暗 箱 操 作]

hoạt động bí mật (gian lận bầu cử,...); thao túng ngầm; hoạt động đen tối

招标过程中必须严格遵守相关法律,杜绝暗箱操作。

zhāo biāo guò chéng zhōng bì xū yán gé zūn shǒu xiāng guān fǎ lǜ, dù jué àn xiāng cāo zuò.

Quá trình mời thầu phải tuân thủ nghiêm ngặt luật pháp liên quan, loại bỏ hành vi gian lận ngầm.

Hỏi đáp về từ 暗箱操作

暗箱操作 nghĩa là gì?

暗箱操作 (àn xiāng cāo zuò) nghĩa là hoạt động bí mật (gian lận bầu cử,...); thao túng ngầm.

Cách viết 暗箱操作 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 暗, 箱, 操, 作 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.