XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

暗里 đọc là àn li, nghĩa là một cách riêng tư; bí mật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

暗里

[àn li] [暗 里]

một cách riêng tư; bí mật; sau cánh cửa đóng kín

话虽如此,但这种在黑暗里积累的过程太熬人了。

huà suī rú cǐ, dàn zhè zhǒng zài hēi àn lǐ jī lěi de guò chéng tài áo rén le.

Nói thì đúng là vậy, nhưng quá trình tích lũy trong bóng tối này quá đỗi dằn vặt.

Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有

小孩子晚上总害怕黑暗里有鬼。

xiǎo hái zi wǎn shàng zǒng hài pà hēi àn lǐ yǒu guǐ.

Trẻ con buổi tối luôn sợ hãi trong bóng tối có ma.

Hỏi đáp về từ 暗里

暗里 nghĩa là gì?

暗里 (àn li) nghĩa là một cách riêng tư; bí mật.

Cách viết 暗里 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 暗, 里 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 暗里?

Thường gặp: 明里暗里 (míng lǐ àn lǐ) – công khai lẫn bí mật.