曲度
[qū dù] [曲 度]
độ cong
这根木头带有天然的曲度。
zhè gēn mù tou dài yǒu tiān rán de qǔ dù.Khúc gỗ này mang độ cong tự nhiên.
曲度 đọc là qū dù, nghĩa là độ cong. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qū dù] [曲 度]
độ cong
这根木头带有天然的曲度。
zhè gēn mù tou dài yǒu tiān rán de qǔ dù.Khúc gỗ này mang độ cong tự nhiên.
曲度 (qū dù) nghĩa là độ cong.
Viết lần lượt từng chữ 曲, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 弯曲度 (wān qū dù) – độ cong.