拱度 đọc là gǒng dù, nghĩa là độ cong. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 拱度
拱度 nghĩa là gì?
拱度 (gǒng dù) nghĩa là độ cong.
Cách viết 拱度 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 拱, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.