曲率
[qū lǜ] [曲 率]
độ cong
曲率 đọc là qū lǜ, nghĩa là độ cong. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
曲率 (qū lǜ) nghĩa là độ cong.
Viết lần lượt từng chữ 曲, 率 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 零曲率 (líng qū lǜ) – độ cong bằng không; 曲率向量 (qū lǜ xiàng liàng) – vector độ cong; 测地曲率 (cè dì qū lǜ) – độ cong trắc địa; 测地线曲率 (cè dì xiàn qū lǜ) – độ cong trắc địa.