XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

曲率 đọc là qū lǜ, nghĩa là độ cong. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 曲率

曲率 nghĩa là gì?

曲率 (qū lǜ) nghĩa là độ cong.

Cách viết 曲率 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 曲, 率 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 曲率?

Thường gặp: 零曲率 (líng qū lǜ) – độ cong bằng không; 曲率向量 (qū lǜ xiàng liàng) – vector độ cong; 测地曲率 (cè dì qū lǜ) – độ cong trắc địa; 测地线曲率 (cè dì xiàn qū lǜ) – độ cong trắc địa.