测地线曲率 đọc là cè dì xiàn qū lǜ, nghĩa là độ cong trắc địa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 测地线曲率
测地线曲率 nghĩa là gì?
测地线曲率 (cè dì xiàn qū lǜ) nghĩa là độ cong trắc địa.
Cách viết 测地线曲率 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 测, 地, 线, 曲, 率 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.