XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有为 đọc là yǒu wéi, nghĩa là đầy hứa hẹn; cho thấy triển vọng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

有为

[yǒu wéi] [HỮU 为]

đầy hứa hẹn; cho thấy triển vọng

公司计划提升几位年轻有为的骨干员工。

gōng sī jì huà tí shēng jǐ wèi nián qīng yǒu wèi de gǔ gàn yuán gōng.

Công ty dự định đề bạt vài nhân viên nòng cốt trẻ tuổi và đầy triển vọng.

这家科技公司决定破格聘用几位年轻有为的算法工程师。

zhè jiā kē jì gōng sī jué dìng pò gé pìn yòng jǐ wèi nián qīng yǒu wèi de suàn fǎ gōng chéng shī.

Công ty công nghệ này quyết định đặc cách tuyển dụng vài kỹ sư thuật toán trẻ tuổi đầy triển vọng.

Hỏi đáp về từ 有为

有为 nghĩa là gì?

有为 (yǒu wéi) nghĩa là đầy hứa hẹn; cho thấy triển vọng.

Cách viết 有为 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 为 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 有为?

Thường gặp: 康有为 (kāng yǒu wéi) – Kang Youwei (1858-1927), nhà nho, nhà giáo dục và người muốn cải các…; 发奋有为 (fā fèn yǒu wéi) – thể hiện giá trị của bản thân qua quyết tâm vững chắc (thành ngữ); 年轻有为 (nián qīng yǒu wéi) – trẻ tuổi và đầy hứa hẹn; 有为有守 (yǒu wéi yǒu shǒu) – có thể hành động mà vẫn giữ gìn phẩm chất (thành ngữ).