有为有守
[yǒu wéi yǒu shǒu] [HỮU 为 HỮU 守]
có thể hành động mà vẫn giữ gìn phẩm chất (thành ngữ); cũng viết 有守有为 (yǒu shǒu yǒu wéi)
有为有守 đọc là yǒu wéi yǒu shǒu, nghĩa là có thể hành động mà vẫn giữ gìn phẩm chất (thành ngữ); cũng viết 有守有为 (yǒu shǒu yǒu wéi). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǒu wéi yǒu shǒu] [HỮU 为 HỮU 守]
có thể hành động mà vẫn giữ gìn phẩm chất (thành ngữ); cũng viết 有守有为 (yǒu shǒu yǒu wéi)
有为有守 (yǒu wéi yǒu shǒu) nghĩa là có thể hành động mà vẫn giữ gìn phẩm chất (thành ngữ); cũng viết 有守有为 (yǒu shǒu yǒu wéi).
Viết lần lượt từng chữ 有, 为, 有, 守 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.