XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有为有守 đọc là yǒu wéi yǒu shǒu, nghĩa là có thể hành động mà vẫn giữ gìn phẩm chất (thành ngữ); cũng viết 有守有为 (yǒu shǒu yǒu wéi). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 有为有守

有为有守 nghĩa là gì?

有为有守 (yǒu wéi yǒu shǒu) nghĩa là có thể hành động mà vẫn giữ gìn phẩm chất (thành ngữ); cũng viết 有守有为 (yǒu shǒu yǒu wéi).

Cách viết 有为有守 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 为, 有, 守 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.