未必见得 đọc là wèi bì jiàn dé, nghĩa là không nhất thiết; không chắc chắn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 未必见得
未必见得 nghĩa là gì?
未必见得 (wèi bì jiàn dé) nghĩa là không nhất thiết; không chắc chắn.
Cách viết 未必见得 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 未, 必, 见, 得 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.