XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

机械性 đọc là jī xiè xìng, nghĩa là thuộc về máy móc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

机械性

[jī xiè xìng] [机 械 性]

thuộc về máy móc

整天重复机械性的工作确实没意思,我打算学习新技能。

zhěng tiān chóng fù jī xiè xìng de gōng zuò què shí méi yì si, wǒ dǎ suàn xué xí xīn jì néng.

Suốt ngày lặp đi lặp lại công việc máy móc thực sự rất nhàm chán, tôi dự định học thêm kỹ năng mới.

Hỏi đáp về từ 机械性

机械性 nghĩa là gì?

机械性 (jī xiè xìng) nghĩa là thuộc về máy móc.

Cách viết 机械性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 机, 械, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.