XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

机翼 đọc là jī yì, nghĩa là cánh (của máy bay). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

机翼

[jī yì] [机 翼]

cánh (của máy bay)

飞机的两个大机翼在阳光下闪闪发光。

fēi jī de liǎng gè dà jī yì zài yáng guāng xià shǎn shǎn fā guāng.

Hai chiếc cánh lớn của máy bay tỏa sáng lấp lánh dưới ánh mặt trời.

技术人员正在修补飞机机翼上的微小裂缝。

jì shù rén yuán zhèng zài xiū bǔ fēi jī jī yì shàng de wēi xiǎo liè fèng.

Nhân viên kỹ thuật đang sửa chữa vết nứt nhỏ trên cánh máy bay.

Hỏi đáp về từ 机翼

机翼 nghĩa là gì?

机翼 (jī yì) nghĩa là cánh (của máy bay).

Cách viết 机翼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 机, 翼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.