XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

束手 đọc là shù shǒu, nghĩa là bó tay; bất lực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 束手

束手 nghĩa là gì?

束手 (shù shǒu) nghĩa là bó tay; bất lực.

Cách viết 束手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 束, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 束手?

Thường gặp: 束手就擒 (shù shǒu - jiù qín) – nghĩa đen: chịu bị trói tay và bị bắt (thành ngữ); 束手就毙 (shù shǒu jiù bì) – bó tay chờ chết; 束手待死 (shù shǒu dài sǐ) – bó tay chờ chết; 束手待毙 (shù shǒu dài bì) – bó tay chờ chết (thành ngữ); 束手无策 (shù shǒu wú cè) – nghĩa đen: bị trói tay không làm được gì (thành ngữ).