条件概率
[tiáo jiàn gài lǜ] [条 件 概 率]
xác suất có điều kiện
条件概率 đọc là tiáo jiàn gài lǜ, nghĩa là xác suất có điều kiện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tiáo jiàn gài lǜ] [条 件 概 率]
xác suất có điều kiện
条件概率 (tiáo jiàn gài lǜ) nghĩa là xác suất có điều kiện.
Viết lần lượt từng chữ 条, 件, 概, 率 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.