XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

松手 đọc là sōng shǒu, nghĩa là buông tay; thả tay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

松手

[sōng shǒu] [松 手]

buông tay; thả tay

孩子紧紧抱住妈妈,不肯松手。

hái zi jǐn jǐn bào zhù mā ma, bù kěn sōng shǒu.

Đứa trẻ ôm chặt lấy mẹ, không chịu buông tay.

他一松手,气球就飞走了。

tā yì sōng shǒu, qì qiú jiù fēi zǒu le.

Anh ấy vừa buông tay, quả bóng bay liền bay mất.

Hỏi đáp về từ 松手

松手 nghĩa là gì?

松手 (sōng shǒu) nghĩa là buông tay; thả tay.

Cách viết 松手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 松, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.