XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

撒手 đọc là sā shǒu, nghĩa là buông tay; từ bỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

撒手

[sā shǒu] [撒 手]

buông tay; từ bỏ

走在路上要拉紧手,千万不能撒手。

zǒu zài lù shang yào lā jǐn shǒu, qiān wàn bù néng sā shǒu.

Đi trên đường phải nắm chặt tay, tuyệt đối không được buông tay.

只要你一撒手,气球就会立刻飞向天空。

zhǐ yào nǐ yì sā shǒu, qì qiú jiù huì lì kè fēi xiàng tiān kōng.

Chỉ cần bạn buông tay ra, quả bóng bay sẽ lập tức bay lên trời.

Hỏi đáp về từ 撒手

撒手 nghĩa là gì?

撒手 (sā shǒu) nghĩa là buông tay; từ bỏ.

Cách viết 撒手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 撒, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 撒手?

Thường gặp: 撒手锏 (sā shǒu jiǎn) – (nghĩa bóng) quân át chủ bài; 撒手不管 (sā shǒu bù guǎn) – đứng ngoài không làm gì (thành ngữ); 撒手人寰 (sā shǒu rén huán) – rời khỏi cõi trần (thành ngữ); 撒手闭眼 (sā shǒu bì yǎn) – không còn liên quan đến vấn đề nữa (thành ngữ).