XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

释手 đọc là shì shǒu, nghĩa là buông tay; nới lỏng tay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

释手

[shì shǒu] [释 手]

buông tay; nới lỏng tay; đặt cái gì xuống

弟弟拿着新玩具,爱不释手。

dì di ná zhe xīn wán jù, ài bú shì shǒu.

Em trai cầm đồ chơi mới, thích đến mức không nỡ rời tay.

这本书的内容非常精彩,令人爱不释手。

zhè běn shū de nèi róng fēi cháng jīng cǎi, lìng rén ài bú shì shǒu.

Nội dung cuốn sách này rất tuyệt vời, khiến người ta thích đến mức không nỡ đặt xuống.

他收到了一件特别的礼物,高兴得爱不释手。

tā shōu dào le yí jiàn tè bié de lǐ wù, gāo xìng de ài bú shì shǒu.

Anh ấy nhận được một món quà đặc biệt, vui đến mức ngắm nghía không rời tay.

Hỏi đáp về từ 释手

释手 nghĩa là gì?

释手 (shì shǒu) nghĩa là buông tay; nới lỏng tay.

Cách viết 释手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 释, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 释手?

Thường gặp: 爱不释手 (ài bù shì shǒu) – (thành ngữ) thích đến mức không muốn đặt xuống.