XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

枚举 đọc là méi jǔ, nghĩa là liệt kê. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 枚举

枚举 nghĩa là gì?

枚举 (méi jǔ) nghĩa là liệt kê.

Cách viết 枚举 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 枚, 举 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 枚举?

Thường gặp: 不可枚举 (bù kě méi jǔ) – nhiều không đếm xuể (thành ngữ); 不胜枚举 (bù shèng méi jǔ) – nhiều không đếm xuể hoặc từng cái một.