枚举
[méi jǔ] [枚 举]
liệt kê
枚举 đọc là méi jǔ, nghĩa là liệt kê. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[méi jǔ] [枚 举]
liệt kê
枚举 (méi jǔ) nghĩa là liệt kê.
Viết lần lượt từng chữ 枚, 举 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 不可枚举 (bù kě méi jǔ) – nhiều không đếm xuể (thành ngữ); 不胜枚举 (bù shèng méi jǔ) – nhiều không đếm xuể hoặc từng cái một.