XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

列明 đọc là liè míng, nghĩa là liệt kê; xác định. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

列明

[liè míng] [列 明]

liệt kê; xác định

我已将全部问题逐一列明,会严格按计划分项处理,并于每天结束前向您汇报当日进展。

wǒ yǐ jiāng quán bù wèn tí zhú yī liè míng, huì yán gé àn jì huà fēn xiàng chǔ lǐ, bìng yú měi tiān jié shù qián xiàng nín huì bào dāng rì jìn zhǎn.

Em đã liệt kê từng vấn đề một cách rõ ràng, sẽ xử lý từng mục theo đúng kế hoạch và báo cáo tiến độ trong ngày với thầy trước khi kết thúc mỗi ngày.

Trong bài: Xin gia hạn hợp đồng/dự án

Hỏi đáp về từ 列明

列明 nghĩa là gì?

列明 (liè míng) nghĩa là liệt kê; xác định.

Cách viết 列明 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 列, 明 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.