XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

栖息 đọc là qī xī, nghĩa là (chim) đậu; (sinh vật nói chung) cư trú. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

栖息

[qī xī] [栖 息]

(chim) đậu; (sinh vật nói chung) cư trú; sinh sống

保护区里栖息着大量飞禽走兽。

bǎo hù qū lǐ qī xī zhe dà liàng fēi qín zǒu shòu.

Trong khu bảo tồn có vô số chim chóc và muông thú sinh sống.

这座公园吸引了许多天鹅在此栖息。

zhè zuò gōng yuán xī yǐn le xǔ duō tiān é zài cǐ qī xī.

Công viên này thu hút nhiều thiên nga đến đây cư trú.

城市里的绿地成了小鸟栖息的乐园。

chéng shì lǐ de lǜ dì chéng le xiǎo niǎo qī xī de lè yuán.

Mảng xanh trong thành phố đã trở thành thiên đường trú ngụ của chim chóc.

Hỏi đáp về từ 栖息

栖息 nghĩa là gì?

栖息 (qī xī) nghĩa là (chim) đậu; (sinh vật nói chung) cư trú.

Cách viết 栖息 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 栖, 息 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 栖息?

Thường gặp: 栖息地 (qī xī dì) – môi trường sống.