XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

核连锁反应 đọc là hé lián suǒ fǎn yìng, nghĩa là phản ứng dây chuyền hạt nhân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 核连锁反应

核连锁反应 nghĩa là gì?

核连锁反应 (hé lián suǒ fǎn yìng) nghĩa là phản ứng dây chuyền hạt nhân.

Cách viết 核连锁反应 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 核, 连, 锁, 反, 应 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.