核连锁反应
[hé lián suǒ fǎn yìng] [核 连 锁 反 应]
phản ứng dây chuyền hạt nhân
核连锁反应 đọc là hé lián suǒ fǎn yìng, nghĩa là phản ứng dây chuyền hạt nhân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hé lián suǒ fǎn yìng] [核 连 锁 反 应]
phản ứng dây chuyền hạt nhân
核连锁反应 (hé lián suǒ fǎn yìng) nghĩa là phản ứng dây chuyền hạt nhân.
Viết lần lượt từng chữ 核, 连, 锁, 反, 应 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.