XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

检察官 đọc là jiǎn chá guān, nghĩa là công tố viên; kiểm sát viên (cán bộ tư pháp có nhiệm vụ có thể bao gồm cả điều tra hình sự và công tố). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 检察官

检察官 nghĩa là gì?

检察官 (jiǎn chá guān) nghĩa là công tố viên; kiểm sát viên (cán bộ tư pháp có nhiệm vụ có thể bao gồm cả điều tra hình sự và công tố).

Cách viết 检察官 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 检, 察, 官 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.