XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

榨取 đọc là zhà qǔ, nghĩa là chiết xuất; vắt kiệt (nước ép v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

榨取

[zhà qǔ] [榨 取]

chiết xuất; vắt kiệt (nước ép v.v.); (nghĩa bóng) bóc lột

榨取消费者剩余?你的意思是他们故意试探我们能接受的最高价格?

zhà qǔ xiāo fèi zhě shèng yú? nǐ de yì sī shì tā men gù yì shì tàn wǒ men néng jiē shòu de zuì gāo jià gé?

Vắt kiệt thặng dư tiêu dùng? Ý của bạn là bọn họ cố ý thăm dò mức giá cao nhất mà chúng ta có thể chấp nhận?

Trong bài: Điều tiết thuật toán định giá cá nhân hóa trên nền tảng số · 毋庸置疑

Hỏi đáp về từ 榨取

榨取 nghĩa là gì?

榨取 (zhà qǔ) nghĩa là chiết xuất; vắt kiệt (nước ép v.v.).

Cách viết 榨取 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 榨, 取 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.