榴莲族
[liú lián zú] [榴 莲 族]
người lao động có năng lực nhưng khó làm việc cùng
榴莲族 đọc là liú lián zú, nghĩa là người lao động có năng lực nhưng khó làm việc cùng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[liú lián zú] [榴 莲 族]
người lao động có năng lực nhưng khó làm việc cùng
榴莲族 (liú lián zú) nghĩa là người lao động có năng lực nhưng khó làm việc cùng.
Viết lần lượt từng chữ 榴, 莲, 族 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.