欲罢不能
[yù bà bù néng] [欲 罢 BẤT 能]
muốn dừng nhưng không thể (thành ngữ); không thể ngừng lại; cảm thấy thôi thúc muốn tiếp tục
欲罢不能 đọc là yù bà bù néng, nghĩa là muốn dừng nhưng không thể (thành ngữ); không thể ngừng lại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yù bà bù néng] [欲 罢 BẤT 能]
muốn dừng nhưng không thể (thành ngữ); không thể ngừng lại; cảm thấy thôi thúc muốn tiếp tục
欲罢不能 (yù bà bù néng) nghĩa là muốn dừng nhưng không thể (thành ngữ); không thể ngừng lại.
Viết lần lượt từng chữ 欲, 罢, 不, 能 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.