正电
[zhèng diàn] [正 电]
điện tích dương (điện)
两个正电荷之间的电力是排斥力。
liǎng gè zhèng diàn hè zhī jiān de diàn lì shì pái chì lì.Lực điện giữa hai điện tích dương là lực đẩy.
正电 đọc là zhèng diàn, nghĩa là điện tích dương (điện). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhèng diàn] [正 电]
điện tích dương (điện)
两个正电荷之间的电力是排斥力。
liǎng gè zhèng diàn hè zhī jiān de diàn lì shì pái chì lì.Lực điện giữa hai điện tích dương là lực đẩy.
正电 (zhèng diàn) nghĩa là điện tích dương (điện).
Viết lần lượt từng chữ 正, 电 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 正电子 (zhèng diàn zǐ) – positron (phản hạt của electron); 正电子断层 (zhèng diàn zǐ duàn céng) – chụp cắt lớp phát xạ positron (PET, phương pháp chẩn đoán hình ảnh).