正误
[zhèng wù] [正 误]
đúng hay sai?; đúng hoặc không đúng; sửa lỗi (trong tài liệu)
正误 đọc là zhèng wù, nghĩa là đúng hay sai?; đúng hoặc không đúng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhèng wù] [正 误]
đúng hay sai?; đúng hoặc không đúng; sửa lỗi (trong tài liệu)
正误 (zhèng wù) nghĩa là đúng hay sai?; đúng hoặc không đúng.
Viết lần lượt từng chữ 正, 误 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 正误表 (zhèng wù biǎo) – bảng đính chính.