XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

残次品 đọc là cán cì pǐn, nghĩa là hàng hóa bị lỗi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

残次品

[cán cì pǐn] [残 次 品]

hàng hóa bị lỗi

工厂新引进的技术使大批残次品得到了有效控制。

gōng chǎng xīn yǐn jìn de jì shù shǐ dà pī cán cì pǐn dé dào le yǒu xiào kòng zhì.

Công nghệ mới nhà máy đưa vào giúp kiểm soát hiệu quả lượng lớn phế phẩm.

Hỏi đáp về từ 残次品

残次品 nghĩa là gì?

残次品 (cán cì pǐn) nghĩa là hàng hóa bị lỗi.

Cách viết 残次品 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 残, 次, 品 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.