殡仪员
[bìn yí yuán] [殡 仪 员]
người làm dịch vụ tang lễ; nhân viên tổ chức tang lễ
殡仪员 đọc là bìn yí yuán, nghĩa là người làm dịch vụ tang lễ; nhân viên tổ chức tang lễ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bìn yí yuán] [殡 仪 员]
người làm dịch vụ tang lễ; nhân viên tổ chức tang lễ
殡仪员 (bìn yí yuán) nghĩa là người làm dịch vụ tang lễ; nhân viên tổ chức tang lễ.
Viết lần lượt từng chữ 殡, 仪, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.