XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

毁灭性 đọc là huǐ miè xìng, nghĩa là mang tính hủy diệt; tàn phá. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

毁灭性

[huǐ miè xìng] [毁 灭 性]

mang tính hủy diệt; tàn phá

正是如此,一旦环流格局被打乱,某些农业大国的粮食生产可能面临毁灭性打击。

zhèng shì rú cǐ, yí dàn huán liú gé jú bèi dǎ luàn, mǒu xiē nóng yè dà guó de liáng shí shēng chǎn kě néng miàn lín huǐ miè xìng dǎ jī.

Chính là như vậy, một khi cục diện hoàn lưu bị xáo trộn, sản xuất lương thực của một số nước nông nghiệp lớn có thể đối mặt đòn giáng mang tính hủy diệt.

Trong bài: Quản trị rủi ro kỹ thuật địa cầu bức xạ mặt trời · 尚且……何况……

这座古城险些遭遇一场毁灭性的浩劫。

zhè zuò gǔ chéng xiǎn xiē zāo yù yì chǎng huǐ miè xìng de hào jié.

Ngôi thành cổ này suýt chút nữa đã gặp phải một thảm họa mang tính hủy diệt.

Hỏi đáp về từ 毁灭性

毁灭性 nghĩa là gì?

毁灭性 (huǐ miè xìng) nghĩa là mang tính hủy diệt; tàn phá.

Cách viết 毁灭性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 毁, 灭, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.