XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

比翼 đọc là bǐ yì, nghĩa là (bay) cánh kề cánh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 比翼

比翼 nghĩa là gì?

比翼 (bǐ yì) nghĩa là (bay) cánh kề cánh.

Cách viết 比翼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 比, 翼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 比翼?

Thường gặp: 比翼双飞 (bǐ yì shuāng fēi) – nghĩa đen: đôi chim bay gần nhau (thành ngữ); 比翼齐飞 (bǐ yì qí fēi) – bay cánh kề cánh (thành ngữ).