比翼
[bǐ yì] [比 翼]
(bay) cánh kề cánh
比翼 đọc là bǐ yì, nghĩa là (bay) cánh kề cánh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
比翼 (bǐ yì) nghĩa là (bay) cánh kề cánh.
Viết lần lượt từng chữ 比, 翼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 比翼双飞 (bǐ yì shuāng fēi) – nghĩa đen: đôi chim bay gần nhau (thành ngữ); 比翼齐飞 (bǐ yì qí fēi) – bay cánh kề cánh (thành ngữ).