XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

民居 đọc là mín jū, nghĩa là nhà ở; nhà cửa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

民居

[mín jū] [民 居]

nhà ở; nhà cửa

这里的村民居住得十分分散。

zhè lǐ de cūn mín jū zhù de shí fēn fēn sàn.

Dân làng ở đây sinh sống rất rải rác.

村落里的民居保留了最原始古朴的风貌。

cūn luò lǐ de mín jū bǎo liú le zuì yuán shǐ gǔ pǔ de fēng mào.

Nhà dân trong ngôi làng vẫn giữ được vẻ đẹp nguyên sơ và mộc mạc nhất.

Hỏi đáp về từ 民居

民居 nghĩa là gì?

民居 (mín jū) nghĩa là nhà ở; nhà cửa.

Cách viết 民居 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 民, 居 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.