民用核国家
[mín yòng hé guó jiā] [民 用 核 国 GIA]
cường quốc hạt nhân dân sự
民用核国家 đọc là mín yòng hé guó jiā, nghĩa là cường quốc hạt nhân dân sự. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mín yòng hé guó jiā] [民 用 核 国 GIA]
cường quốc hạt nhân dân sự
民用核国家 (mín yòng hé guó jiā) nghĩa là cường quốc hạt nhân dân sự.
Viết lần lượt từng chữ 民, 用, 核, 国, 家 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.