XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

气瓶 đọc là qì píng, nghĩa là bình khí; bình dưỡng khí. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

气瓶

[qì píng] [气 瓶]

bình khí; bình dưỡng khí; bình khí nén (lặn)

在深海潜水时必须随身携带氧气瓶。

zài shēn hǎi qián shuǐ shí bì xū suí shēn xié dài yǎng qì píng.

Khi lặn ở biển sâu bắt buộc phải mang theo bình oxy bên mình.

高原地区空气稀薄,需要携带氧气瓶。

gāo yuán dì qū kōng qì xī bó, xū yào xié dài yǎng qì píng.

Vùng cao nguyên không khí loãng, cần mang theo bình oxy.

Hỏi đáp về từ 气瓶

气瓶 nghĩa là gì?

气瓶 (qì píng) nghĩa là bình khí; bình dưỡng khí.

Cách viết 气瓶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 气, 瓶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.